trơ trọi

  1. seul; solitaire; esseulé.
    • Cảm thấy trơ trọi
      se sentir esseulé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trơ trọi"

trơ trọi
Sau trận bão, giữa vườn chỉ còn trơ trọi một cây nhãn.